lùng nhùng

Học thuật
Thân thiện
lùng nhùng

Một quả cà chua chín mọng trông rất lùng nhùng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm mọng nước, cảm giác nhão nhoẹt, ướt át khi chạm vào: Thường dùng để miêu tả trạng thái của một vật chứa nhiều nước hoặc dịch lỏng bên trong, khiến mềm nhũn không còn hình dạng rõ ràng.
    • Kéo dài một cách rườm rà, không dứt khoát, không rõ ràng: Dùng để chỉ một sự việc, tình huống hoặc cuộc nói chuyện diễn ra chậm chạp, không đi đến đâu, gây cảm giác khó chịu thiếu quyết đoán.
dụ sử dụng
  • Nghĩa miêu tả vật (mềm, mọng nước):

    • Cái nhọt bọc lùng nhùng, sắp vỡ. (Cái nhọt bọc mềm nhũn chứa đầy mủ, sắp vỡ ra.)
    • Mớ rau muống để lâu đã héo lùng nhùng. (Mớ rau muống để lâu đã héo trở nên mềm nhão, ướt.)
  • Nghĩa miêu tả tính chất sự việc (kéo dài, rườm rà):

    • Câu chuyện của anh ta kể lùng nhùng, chẳng ai hiểu kết cục . (Câu chuyện của anh ta kể dài dòng, rườm rà, chẳng ai hiểu kết cục .)
    • Công việc ấy cứ lùng nhùng mãi không xong. (Công việc ấy cứ kéo dài lê thê mãi không hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu quyết đoán: Thường dùng với thái độ không hài lòng.

    • Tính cách lùng nhùng của anh ấy khiến mọi việc trì trệ. (Tính cách không dứt khoát, hay chần chừ của anh ấy khiến mọi việc trì trệ.)
  • Miêu tả âm thanh hoặc lời nói không rõ ràng: Có thể dùng cho giọng nói ấp úng, không thành lời.

    • trả lời lùng nhùng vài câu rồi bỏ đi. ( trả lời ấp úng, không rõ ràng vài câu rồi bỏ đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lùng bùng: Một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự như "lùng nhùng", thường dùng trong văn nói.

    • Việc kiện tụng lùng bùng nhiều năm vẫn chưa xong. (Việc kiện tụng kéo dài nhiều năm vẫn chưa xong.)
  • Nhùng nhằng: Có nghĩa gần giống, chỉ sự kéo dài, rờ, không chịu làm cho xong.

    • Đừng nhùng nhằng nữa, hãy quyết định đi! (Đừng chần chừ, lần lữa nữa, hãy quyết định đi!)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Nhão nhoẹt, mềm nhũn, ọp ẹp.
  • Nghĩa tính chất sự việc: Dài dòng, rườm rà, chần chừ, lê thê, không dứt khoát.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa vật : Rắn chắc, khô ráo.
  • Nghĩa tính chất sự việc: Dứt khoát, rõ ràng, mạch lạc, nhanh gọn.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Lùng nhùng như trầu: So sánh để nhấn mạnh sự mềm nhão, nhũn nát (giống như trầu sau khi nhai).

    • Củ khoai lang luộc để lâu, bên trong lùng nhùng như trầu. (Củ khoai lang luộc để lâu, bên trong mềm nhão nát ra.)
  • Chuyện lùng nhùng: Chỉ một vấn đề phức tạp, rắc rối, khó giải quyết dứt điểm.

    • Đó một chuyện lùng nhùng, tốt nhất đừng nhúng tay vào. (Đó một chuyện rắc rối, kéo dài, tốt nhất đừng dính líu vào.)
lùng nhùng

Một quả cà chua chín mọng trông rất lùng nhùng.

  1. Mềm mọng nước: Cái nhọt bọc lùng nhùng.

Từ chứa "lùng nhùng"