lùng nhùng

  1. Mềm mọng nước: Cái nhọt bọc lùng nhùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lùng nhùng"

lùng nhùng
Một quả cà chua chín mọng trông rất lùng nhùng.